Câu tiếng Anh có từ “funk”
94 câu thật có từ funk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: funk nghĩa là trò đùa. funk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of nervous depression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ funk
With funk, blues, hip hop and gospel I will play slightly behind the beat.
Từ trong câu: funk, blue, hip, hop, play, slightly, behind, beat
«Learning bass guitar with Joseph Patrick Moore/How to lock in with a drummer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=233295 (bản sửa đổi 2812960). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Can't you see that when he gets away to England, safe, and the funk settles down he'll start romancing all over again.
Từ trong câu: funk, see, get, away, safe, settle, down, start
May Sinclair, The Romantic. Nguồn: Project Gutenberg #13292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She wakes me every morning punctually at half-past four, but I’m in a blue funk that one of these days she will oversleep herself.
Từ trong câu: funk, wake, every, morning, half, past, four, blue
Jerome K. Jerome, They and I. Nguồn: Project Gutenberg #2437. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng funk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ funk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funk trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ funk hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ funk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funk: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.