E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “funk”

94 câu thật có từ funk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: funk nghĩa là trò đùa. funk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of nervous depression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ funk

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I threatened him with a court-martial for removing defences, etc., at which he got in an awful funk, so I let him go.

    Từ trong câu: funk, threaten, court, remove, defence, get, awful, let

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In it were a large number of what were called "funk holes," scooped out of the front of the trench, in which the men slept when off duty.

    Từ trong câu: funk, large, number, call, hole, out, front, man

    A. P. I. S., With the Ulster Division in France A Story of the 11th Battalion Royal Irish Rifles (South Antrim Volunteers), From Bordon to Thiepval.. Nguồn: Project Gutenberg #43969. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Disco music was an up-tempo form of music which included elements of soul, funk and Latin music.

    Từ trong câu: disco, music, up, form, include, element, soul, funk

    «Disco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24920 (bản sửa đổi 10961210). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng funk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
funk wagnalls56 lần
jazz funk11 lần
roy funk29 lần
copyright by funk22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ funk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funk trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ funk hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ funk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funk: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.