Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “funk”

103 câu thật có từ funk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: funk nghĩa là trò đùa. funk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of nervous depression. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ funk

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Major Mallaby-Kelby had just called out that the place was so complete that even a funk-hole had been provided, when a gunner emerged.

    Từ trong câu: emerge, funk, provided, complete, major, provide, hole, call

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tom had fallen into a funk when the layoffs had started in his office -- they were endemic across the Valley, another bust was upon them.

    Từ trong câu: layoff, fall, funk, start, office, across, valley, another

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng funk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
funk wagnalls56 lần
jazz funk11 lần
roy funk29 lần
copyright by funk22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ funk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funk trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ funk hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ funk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funk: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.