Câu tiếng Anh có từ “funk”
99 câu thật có từ funk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: funk nghĩa là trò đùa. funk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of nervous depression. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ funk
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Her albums have used first punk, then funk, hip hop, and jazz influences.
Từ trong câu: funk, album, use, first, hip, hop, jazz, influence
«Ani DiFranco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=363972 (bản sửa đổi 10856689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two quite harmless English citizens have already been shot in consequence of the funk this spy mania has created among us.
Từ trong câu: funk, quite, harmless, citizen, already, shot, consequence, spy
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng funk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ funk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funk trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ funk hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ funk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funk gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funk: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.