Câu tiếng Anh có từ “fragrance”
147 câu thật có từ fragrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fragrance nghĩa là hương thơm. fragrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fragrance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Its Puritan characteristics have lingered like a sweet fragrance, and their influences are still felt.
Từ trong câu: fragrance, characteristic, linger, like, sweet, influence, still, feel
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The historical uses of herbs have been for medicine, cooking, and fragrances.
Từ trong câu: fragrance, historical, use, herb, medicine, cook
«Horticulture/Herb Gardens», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379333 (bản sửa đổi 4028164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The magnolia is the only flower I have found in China possessing fragrance, all others, however beautiful, being without perfume.
Từ trong câu: fragrance, perfume, flower, find, possess, other, however, beautiful
Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fragrance of her rich and delightful character still lingered about the place where she had lived, as a dried rose-bud scents the drawer where it has withered and perished.
Từ trong câu: dry, fragrance, drawer, rich, delightful, character, still, place
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The "green" is most favoured by connaisseurs, and its exquisite, delicate fragrance and flavour have never been imitated.
Từ trong câu: flavour, green, favor, exquisite, delicate, fragrance, flavor, never
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rose, restful of a dewy morn before the sunbeams have topped the garden wall, must feel a joy in its own fragrance, and know the exquisite hue of its stained petals.
Từ trong câu: sunbeam, rise, top, garden, wall, feel, joy, fragrance
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fragrance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fragrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fragrance trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ fragrance hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fragrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fragrance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fragrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fragrance: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.