Câu tiếng Anh có từ “fragrance”
147 câu thật có từ fragrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fragrance nghĩa là hương thơm. fragrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fragrance
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The wind was blowing through the dark little room, bringing to her the perfume of the roses—a wonderful fragrance.
Từ trong câu: fragrance, perfume, wind, blow, dark, little, room, bring
Elisabeth Sanxay Holding, The Thing Beyond Reason. Nguồn: Project Gutenberg #67429. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One dress is beautiful on man and one on woman; and so with fragrance: what becomes the woman, ill becomes the man.
Từ trong câu: fragrance, dress, beautiful, man, woman, become, ill
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Symposium. Nguồn: Project Gutenberg #1181. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fragrance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fragrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fragrance trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ fragrance hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fragrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fragrance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fragrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fragrance: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.