Câu tiếng Anh có từ “fragrance”
144 câu thật có từ fragrance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fragrance nghĩa là hương thơm. fragrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a distinctive odor that is pleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fragrance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What perfume so rare as the crisp fragrance breathing from her robes?
Từ trong câu: fragrance, crisp, perfume, rare, breathe
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where is thy enkindlement with the fire of the love of God and where is thy attraction to the fragrances of God?
Từ trong câu: fragrance, fire, love, god, attraction
ʻAbdu'l-Bahá, Tablets of Abdul-Baha Abbas. Nguồn: Project Gutenberg #19312. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
What then shall I liken the Sperm Whale to for fragrance, considering his magnitude?
Từ trong câu: considering, fragrance, sperm, whale, consider, magnitude
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who would exchange roses, pinks, and lilies, with all their beauty and fragrance, for the pale and scentless ghost-flower?
Từ trong câu: exchange, lily, pink, ghost, fragrance, rose, beauty, pale
Various, The juvenile forget-me-not. Nguồn: Project Gutenberg #71608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fragrance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fragrance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fragrance trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ fragrance hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fragrance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fragrance gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fragrance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fragrance: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.