Câu tiếng Anh có từ “founder”
189 câu thật có từ founder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: founder nghĩa là người sáng lập, nhà lập nghiệp (danh từ); chìm tàu hoặc thất bại đổ vỡ (động từ). founder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who establishes an institution, company, or settlement; as a verb, (of a ship or plan) to fill with water and sink, or fail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ founder
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A small, isolated, founder population could be established on an island for example.
Từ trong câu: founder, small, isolate, population, establish, island, example
«WikiJournal of Science/Peripatric speciation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=234977 (bản sửa đổi 2774252). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
How then could he be made the founder of the Ch'an schools blooming all over China?
Từ trong câu: founder, blooming, bloom, make, school
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Founders can feel pressure to make sure their ventures succeed as well.
Từ trong câu: venture, founder, feel, pressure, make, sure, succeed, well
«Professionalism/Startup Deception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415533 (bản sửa đổi 3774779). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even on the score of originality, the founders of the Peace Associations cannot claim any merit.
Từ trong câu: originality, founder, score, even, peace, association, can, claim
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can imagine the emotions of the founder in this happy emergence from the dilemmas and horrible incertitudes of the past twenty-five years.
Từ trong câu: emergence, dilemma, imagine, emotion, founder, happy, horrible, past
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Of course the forest pioneer cannot compose orchestral symphonies, nor the founder of a state carve statues.
Từ trong câu: symphony, orchestral, course, forest, pioneer, can, compose, founder
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng founder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| co founder | 561 lần |
| founder of christianity | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ founder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ founder trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ founder hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ founder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ founder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ founder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ founder: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.