E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “founder”

171 câu thật có từ founder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: founder nghĩa là người sáng lập, nhà lập nghiệp (danh từ); chìm tàu hoặc thất bại đổ vỡ (động từ). founder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who establishes an institution, company, or settlement; as a verb, (of a ship or plan) to fill with water and sink, or fail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ founder

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Many of the Founders did not think "democracy" was a good idea.

    Từ trong câu: founder, many, think, democracy, good, idea

    «Republicanism in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536019 (bản sửa đổi 10892609). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All four founders used a variety of music, including jazz and blues, classical music, rock and roll, and country music.

    Từ trong câu: founder, four, use, variety, music, include, jazz, blue

    «Mercury Records», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=514908 (bản sửa đổi 10382087). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was the founder of British family planning, and fought many battles in print with those whose opinions differed from hers.

    Từ trong câu: founder, family, plan, fight, many, battle, print, opinion

    «Marie Stopes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303966 (bản sửa đổi 9446488). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For its founders, the biggest motivation for going into the open source business is the “not re-inventing the wheel” idea.

    Từ trong câu: founder, big, motivation, go, open, source, business, be

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/2-6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278594 (bản sửa đổi 2417297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is the spirit that brought the Founder of Christianity to the earth, to live a lowly life among men, which inspires the Social Settlement.

    Từ trong câu: inspire, founder, settlement, spirit, bring, earth, live, life

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng founder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
co founder561 lần
founder of christianity64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ founder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ founder trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ founder hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ founder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ founder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ founder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ founder: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.