Câu tiếng Anh có từ “founder”
189 câu thật có từ founder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: founder nghĩa là người sáng lập, nhà lập nghiệp (danh từ); chìm tàu hoặc thất bại đổ vỡ (động từ). founder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who establishes an institution, company, or settlement; as a verb, (of a ship or plan) to fill with water and sink, or fail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ founder
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is determined by the percentage of shares that each founder and investor owns.
Từ trong câu: founder, determine, percentage, share, investor, own
«Start-up finance/Ownership», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153474 (bản sửa đổi 2574754). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The founders of Plymouth had been impelled by the peculiarities of their situation to examine the subject with deeper and more comprehensive research.
Từ trong câu: founder, comprehensive, situation, examine, subject, deep, research
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
White is regarded by many as England's first ecologist and one of the founders of modern respect for nature.
White được nhiều người coi là nhà sinh thái học đầu tiên của nước Anh và là một trong những người sáng lập ra sự tôn trọng thiên nhiên hiện đại.
Từ trong câu: ecologist, white, regard, many, first, founder, modern, respect
«Gilbert White», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199787 (bản sửa đổi 8863644). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The founder had destined a different site for it, but his intention was overruled by a singular personage, whose will he never dreamed of consulting.
Quá khứ hoàn thànhCâu bị động có byQuá khứ đơnTương lai với willMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: singular, dream, intention, site, consult, founder, different, never
Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 132, May 8, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was an institution or foundation of some kind which had long outlived the uses whereto it had been devoted by its pious founder.
Từ trong câu: outlive, institution, foundation, kind, long, use, devote, founder
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng founder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| co founder | 561 lần |
| founder of christianity | 64 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ founder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ founder trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ founder hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ founder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ founder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ founder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ founder: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.