Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “founder”

189 câu thật có từ founder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: founder nghĩa là người sáng lập, nhà lập nghiệp (danh từ); chìm tàu hoặc thất bại đổ vỡ (động từ). founder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who establishes an institution, company, or settlement; as a verb, (of a ship or plan) to fill with water and sink, or fail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ founder

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A few feet nearer, and the Susquehanna would have foundered with all on board!

    Từ trong câu: founder, foot, near, board

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scholars also state that the survivors would experience a founder effect.

    Từ trong câu: founder, scholar, state, survivor, experience, effect

    «Genesis flood narrative», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1095333 (bản sửa đổi 10938463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I wonder how the founders would feel about this video clip.

    Từ trong câu: founder, wonder, feel, video, clip

    «Social and Cultural Foundations of American Education/History/17th Century», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100706 (bản sửa đổi 4660964). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We had a good ship, but she was deep laden, and wallowed in the sea, so that the seamen every now and then cried out she would founder.

    Từ trong câu: founder, deep, good, ship, sea, every, now, cry

    Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng founder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
co founder561 lần
founder of christianity64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ founder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ founder trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ founder hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ founder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ founder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ founder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ founder: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.