E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “founder”

171 câu thật có từ founder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: founder nghĩa là người sáng lập, nhà lập nghiệp (danh từ); chìm tàu hoặc thất bại đổ vỡ (động từ). founder là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who establishes an institution, company, or settlement; as a verb, (of a ship or plan) to fill with water and sink, or fail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ founder

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The founders of this Republic claimed and asserted with great emphasis, the essential equality of human rights as a self-evident truth.

    Từ trong câu: founder, emphasis, republic, claim, assert, great, essential, equality

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For a short term we have noted that the ship appears to have reached a point of arrest in her foundering droop.

    Từ trong câu: droop, founder, short, term, note, ship, appear, reach

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Speaking without passion, we are bound to state, in broad terms, that the founder of the Diogenic philosophy was emphatically a humbug.

    Từ trong câu: humbug, speak, passion, bound, state, broad, term, founder

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If the Gulab (literally meaning 'rose') is still blooming it is because of the support of its founder and his Press -- New Age Printers.

    Từ trong câu: blooming, literally, mean, rise, still, bloom, because, support

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng founder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
co founder561 lần
founder of christianity64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ founder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ founder trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ founder hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ founder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ founder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ founder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ founder: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.