Câu tiếng Anh có từ “forum”
142 câu thật có từ forum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forum nghĩa là diễn đàn. forum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public meeting or assembly for open discussion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forum
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Fans now use forums or discussion boards to trade ideas, share theories, and have heated debates .
Từ trong câu: forum, fan, now, use, discussion, board, trade, idea
«Lentis/Internet Subcultures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393410 (bản sửa đổi 3816581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The public-house has been described as “the forum of the English.”
Từ trong câu: forum, public, house, describe
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Forum was not, as many have supposed, a building, but an open space surrounded with buildings, the whole forming the Forum.
Từ trong câu: forum, many, suppose, build, open, space, surround, whole
S. Russell Forbes, Rambles in Rome. Nguồn: Project Gutenberg #43416. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most remarkable was that of Jupiter Stator in the Forum, the beautiful details of which have been already alluded to and described.
Từ trong câu: forum, remarkable, beautiful, detail, already, allude, describe
James Fergusson, A History of Architecture in all Countries, Volume 1, 3rd ed. From the Earliest Times to the Present Day. Nguồn: Project Gutenberg #55871. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, in a year or two I’ll send for you, and we’ll dig in the Forum for relics, and carry out all the plans we’ve made so many times.”
Từ trong câu: forum, dig, well, year, send, carry, out, plan
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In resent years the Trainz forum has been going on a downward spiral.
Từ trong câu: resent, year, forum, go, downward, spiral
«Trainz/Using the Trainz Discussions Forums», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158487 (bản sửa đổi 3268273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rather, in defining the forum we have focused on the access sought by the speaker.
Từ trong câu: focus, rather, define, forum, access, seek, speaker
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| forum julii | 33 lần |
| forum of trajan | 38 lần |
| wimax forum | 24 lần |
| discussion forum | 168 lần |
| online forum | 113 lần |
| forum romanum | 22 lần |
| internet forum | 71 lần |
| economic forum | 59 lần |
| forum tripura | 10 lần |
| forum taipei | 11 lần |
| forum dian | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forum trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ forum hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forum: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.