Câu tiếng Anh có từ “forum”
142 câu thật có từ forum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forum nghĩa là diễn đàn. forum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public meeting or assembly for open discussion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forum
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This sacrifice may have taken place in the open air; probably in the Forum.
Từ trong câu: forum, sacrifice, take, place, open, air, probably
Alfred Brittain, Roman Women. Nguồn: Project Gutenberg #32356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Internet forums, also called message boards, are online discussion groups where anyone may post and read messages.
Từ trong câu: forum, internet, call, message, board, online, discussion, group
«Find Employment/Find Prospects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82438 (bản sửa đổi 4014526). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That, as he writes, a thousand men might every day descend into the forum with cloaks dyed in purple.
Từ trong câu: forum, write, thousand, man, every, day, descend, cloak
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Blogs written by the teacher may also serve as a forum to announce upcoming events such as a school dance or a class field trip.
Các blog do giáo viên viết cũng có thể đóng vai trò là diễn đàn để thông báo các sự kiện sắp tới như buổi khiêu vũ ở trường hoặc chuyến dã ngoại của lớp.
Từ trong câu: written, teacher, forum, serve, blog, upcoming, announce, write
«Tidbits in Tech: Integration in Education/Use of Blogs in Secondary Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244289 (bản sửa đổi 1985430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, the town of Silchester included a forum, possibly an early Christian church, and an amphitheater that may have hosted gladiatorial matches.
Từ trong câu: example, host, possibly, early, forum, an, a, include
«The Regions of Rome», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng forum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| forum julii | 33 lần |
| forum of trajan | 38 lần |
| wimax forum | 24 lần |
| discussion forum | 168 lần |
| online forum | 113 lần |
| forum romanum | 22 lần |
| internet forum | 71 lần |
| economic forum | 59 lần |
| forum tripura | 10 lần |
| forum taipei | 11 lần |
| forum dian | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forum trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ forum hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forum: Quá khứ đơn (18 câu), can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.