Câu tiếng Anh có từ “forthcoming”
118 câu thật có từ forthcoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forthcoming nghĩa là sắp tới. forthcoming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at ease in talking to others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forthcoming
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Before Coco could coin the forthcoming lie, the old man had told us whence they came.
Từ trong câu: forthcoming, coin, lie, old, man, tell, come
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 368, June 1846. Nguồn: Project Gutenberg #34026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sandu was more forthcoming than was his wont, and had washed and brushed himself extra well to-day.
Từ trong câu: forthcoming, wash, brush, himself, extra, well, day
Lucy, 1876-1940 [Translator] Byng, Roumanian Stories, Translated from the Original Roumanian. Nguồn: Project Gutenberg #38991. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The co-operation which had been forthcoming from the league had made his task as radio inspector much easier.
Từ trong câu: forthcoming, operation, league, make, task, radio, inspector, much
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4GO Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407259 (bản sửa đổi 4657332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His goods, not arriving when due, he supposed some accident had caused a delay, and that they would be forthcoming as soon as practicable.
Từ trong câu: forthcoming, goods, arrive, due, suppose, accident, cause, delay
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the gauntlet had been taken up; there was no paper forthcoming; it was suppressed; the "Military Situation" proscribed its freedom.
Từ trong câu: proscribe, take, up, paper, forthcoming, suppress, military, situation
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forthcoming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forthcoming trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ forthcoming hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forthcoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forthcoming gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forthcoming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forthcoming: Quá khứ tiếp diễn (31 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.