Câu tiếng Anh có từ “forthcoming”
115 câu thật có từ forthcoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forthcoming nghĩa là sắp tới. forthcoming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at ease in talking to others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forthcoming
The co-operation which had been forthcoming from the league had made his task as radio inspector much easier.
Từ trong câu: forthcoming, operation, league, make, task, radio, inspector, much
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4GO Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407259 (bản sửa đổi 4657332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At last came a final rupture, of which we can only conjecture the cause, as no satisfactory explanation is forthcoming.
Từ trong câu: forthcoming, last, come, final, conjecture, cause, satisfactory, explanation
Mary Frances Sandars, Honore de Balzac, His Life and Writings. Nguồn: Project Gutenberg #9548. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A part of which stipulation is hereby kept, with the promise of the writer that the remainder shall be faithfully fulfilled in forthcoming numbers.
Từ trong câu: forthcoming, stipulation, hereby, part, keep, promise, writer, remainder
Various, The Continental Monthly, Vol. 2, No 3, September, 1862 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The poor relied upon handouts of bread, which were not always forthcoming.
Từ trong câu: handout, forthcoming, poor, rely, bread, always
«The Collins of Chard/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99211 (bản sửa đổi 2717291). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That will, gentlemen, being of later date, will, if forthcoming, upset the will just read, and which is dated two months back."
Từ trong câu: dated, gentleman, late, date, forthcoming, upset, read, month
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The poor relied upon handouts of bread, which were not always forthcoming.
Người nghèo dựa vào việc phát bánh mì, không phải lúc nào cũng có sẵn.
Từ trong câu: handout, poor, rely, bread, always, forthcoming
«The Manor and The Bishop/Town Industry and Crafts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240965 (bản sửa đổi 1940741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forthcoming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forthcoming trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ forthcoming hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forthcoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forthcoming gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forthcoming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forthcoming: Quá khứ tiếp diễn (31 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.