E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forthcoming”

115 câu thật có từ forthcoming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forthcoming nghĩa là sắp tới. forthcoming là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: at ease in talking to others. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forthcoming

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We have seen some of the advance sheets of Dr. Brownson's forthcoming work with this title.

    Từ trong câu: forthcoming, see, advance, sheet, dr, work, title

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of the others have been quiet, but the forthcoming test should see at least half a dozen local participants.

    Từ trong câu: forthcoming, other, quiet, test, see, least, half, dozen

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Henry Trethowan Simmons/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474162 (bản sửa đổi 4488684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One important outcome of the enthusiastic support that has been forthcoming is that it makes possible various improvements to the magazine.

    Từ trong câu: forthcoming, important, outcome, enthusiastic, support, make, possible, various

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1937 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415948 (bản sửa đổi 3761893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Smith, she has furnished her adherents with a novel for their Bible; and it is said that a Key to its mysteries is forthcoming.

    Từ trong câu: forthcoming, smith, furnish, novel, key, mystery

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We need millions for the immediate relief of our brethren, and so far only about half a million has been forthcoming from American Jews.

    Từ trong câu: forthcoming, need, immediate, relief, far, half, million

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another remarkable reference to the forthcoming attempt on her husband's life must be quoted, "I have been playing the Danse Macabre as a duet.

    Từ trong câu: macabre, another, remarkable, reference, forthcoming, attempt, life, quote

    Charles Kingston, Remarkable rogues. Nguồn: Project Gutenberg #45349. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forthcoming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forthcoming trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ forthcoming hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forthcoming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forthcoming gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forthcoming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forthcoming: Quá khứ tiếp diễn (31 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.