Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forensic”

93 câu thật có từ forensic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forensic nghĩa là pháp y. forensic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of, relating to, or used in public debate or argument. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forensic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Forensic science (or forensics) is when science works to answer questions a lawyer might ask.

    Từ trong câu: forensic, science, work, answer, question, lawyer, ask

    «Forensic science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116179 (bản sửa đổi 10600695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The debater who writes his forensic may, however, learn it and deliver it from memory.

    Từ trong câu: forensic, write, however, learn, deliver, memory

    Leverett S. Lyon, Elements of Debating: A Manual for Use in High Schools and Academies. Nguồn: Project Gutenberg #14090. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A high school student currently studying abroad to become a forensic investigator, who you may recognise from some of Edgeworth’s earlier cases.

    Từ trong câu: forensic, high, school, student, currently, study, abroad, become

    «Ace Attorney Investigations 2: Prosecutor's Gambit/Episode 4: A Turnabout Forsaken», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433940 (bản sửa đổi 4443941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One of his reasons may have been that this was the only way in which he could indulge his penchant for forensic disputation.

    Từ trong câu: forensic, reason, way, indulge

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might not be much of a hand at boxing; but I was much mistaken, or he had studied forensic eloquence in a good school.

    Từ trong câu: forensic, boxing, eloquence, much, hand, box, study, good

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be admitted, however, that as a preparation for a political or forensic career an old-fashioned classical education was not wholly without efficacy.

    Từ trong câu: forensic, classical, admit, however, preparation, political, career, old

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng forensic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
forensic psychiatrists20 lần
forensic psychiatry18 lần
forensic anthropology17 lần
forensic anthropologists12 lần
forensic psychologist14 lần
forensic psychiatric10 lần
forensic investigators8 lần
forensic psychology17 lần
forensic anecdotes13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forensic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forensic trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ forensic hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forensic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forensic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forensic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forensic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.