Câu tiếng Anh có từ “forensic”
93 câu thật có từ forensic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forensic nghĩa là pháp y. forensic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of, relating to, or used in public debate or argument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forensic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was the first time he had appeared in his forensic character in England.
Từ trong câu: forensic, first, time, appear, character
Anonymous, Cassell's History of England, Vol. 5 (of 8) From the Peninsular War to the Death of Sir Robert Peel. Nguồn: Project Gutenberg #58358. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had listened to the forensic eloquence and powerful arguments of Blackstone and the other celebrated pleaders in Westminster Hall.
Từ trong câu: forensic, listen, eloquence, powerful, argument, celebrate, hall
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He might not be much of a hand at boxing; but I was much mistaken, or he had studied forensic eloquence in a good school.
Từ trong câu: forensic, boxing, eloquence, much, hand, box, study, good
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng forensic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| forensic psychiatrists | 20 lần |
| forensic psychiatry | 18 lần |
| forensic anthropology | 17 lần |
| forensic anthropologists | 12 lần |
| forensic psychologist | 14 lần |
| forensic psychiatric | 10 lần |
| forensic investigators | 8 lần |
| forensic psychology | 17 lần |
| forensic anecdotes | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forensic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forensic trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ forensic hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forensic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forensic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forensic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forensic: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.