Câu tiếng Anh có từ “forensic”
92 câu thật có từ forensic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forensic nghĩa là pháp y. forensic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of, relating to, or used in public debate or argument. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forensic
Among the men were lawyers needing but slight help to allow them to reach wondrous heights of forensic prosperity.
Trong số những người đàn ông này có những luật sư cần sự giúp đỡ nhỏ để giúp họ đạt đến đỉnh cao kỳ diệu của sự thịnh vượng về mặt pháp lý.
Từ trong câu: forensic, among, man, lawyer, need, slight, help, allow
George Van Schaick, The Peace of Roaring River. Nguồn: Project Gutenberg #30349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At length, however, he apparently yielded to the superior forensic skill of the latter, and allowed himself to be mounted.
Từ trong câu: forensic, length, however, apparently, yield, superior, skill, latter
Francis J. Parker, The Story of the Thirty-second Regiment, Massachusetts Infantry Whence it came; where it went; what it saw, and what it did. Nguồn: Project Gutenberg #50140. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A high school student currently studying abroad to become a forensic investigator, who you may recognise from some of Edgeworth’s earlier cases.
Từ trong câu: forensic, high, school, student, currently, study, abroad, become
«Ace Attorney Investigations 2: Prosecutor's Gambit/Episode 4: A Turnabout Forsaken», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433940 (bản sửa đổi 4443941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I am a member of the American Society of Questioned Document Examiners, of the International Association for Identification, and of the American Academy of Forensic Science.
Từ trong câu: forensic, member, society, question, document, examiner, international, association
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In some locations, examiners have received special training on performing sexual assault forensic exams.
Từ trong câu: examiner, location, receive, special, train, perform, sexual, assault
«Rape kit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1131400 (bản sửa đổi 10915263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng forensic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- forensic psychiatrists20 lần
- forensic psychiatry18 lần
- forensic anthropology17 lần
- forensic anthropologists12 lần
- forensic psychologist14 lần
- forensic psychiatric10 lần
- forensic investigators8 lần
- forensic psychology17 lần
- forensic anecdotes13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forensic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forensic trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ forensic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forensic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forensic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forensic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forensic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.