E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forensic”

92 câu thật có từ forensic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forensic nghĩa là pháp y. forensic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of, relating to, or used in public debate or argument. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But there are very few speeches of Crassus extant, and those are not forensic speeches.

    Từ trong câu: forensic, extant, speech

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Police cordoned off the scene and forensic officers have moved in to examine the site.

    Từ trong câu: forensic, cordon, police, off, scene, officer, move, examine

    «11 killed in Mexican military helicopter crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104333 (bản sửa đổi 4812213). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Of his numerous forensic works, only one oration is extant, "The Panegyric," also his "Letters."

    Từ trong câu: forensic, numerous, work, extant, letter

    Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng forensic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • forensic psychiatrists20 lần
  • forensic psychiatry18 lần
  • forensic anthropology17 lần
  • forensic anthropologists12 lần
  • forensic psychologist14 lần
  • forensic psychiatric10 lần
  • forensic investigators8 lần
  • forensic psychology17 lần
  • forensic anecdotes13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forensic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forensic trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ forensic hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forensic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forensic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forensic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forensic: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.