Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fishing”

111 câu thật có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fishing nghĩa là câu cá. fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fishing

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Cattle and sheep are raised; oats, barley and potatoes are cultivated along the eastern shore, and there is some fishing.

    Từ trong câu: barley, fishing, potato, cattle, sheep, raise, cultivate, eastern

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The day after Sergy’s departure there was a tremendous storm at sea, destroying innumerable fishing-boats.

    Từ trong câu: storm, departure, fishing, tremendous, day, sea, destroy, fish

    Varvara Dukhovskaia, The diary of a Russian lady. Nguồn: Project Gutenberg #73953. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That their hunting and fishing grounds were gone, the buffalo disappearing and there was no food for the squaws and papooses.

    Từ trong câu: disappear, hunt, fishing, fish, grounds, hunting, ground, go

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Beautifully situated is Mabou on a stream a few miles from Mabou harbour, and there is an abundance of trout fishing hereabouts.

    Từ trong câu: situate, beautifully, harbour, fishing, stream, harbor, abundance, mile

    Beckles Willson, Nova Scotia. Nguồn: Project Gutenberg #77572. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a considerable fishing industry on it, and freshwater fish are found, but its shores are so barren that they are practically uninhabited.

    Từ trong câu: practically, shore, barren, fishing, considerable, fish, industry, find

    E. G. Kemp, The face of Manchuria, Korea, & Russian Turkestan. Nguồn: Project Gutenberg #71965. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among us there is the best of hunting and fishing, and you shall have, to choose a mate from, the most beautiful girls of Pellucidar.

    Từ trong câu: hunt, shall, mate, choose, fishing, fish, best, hunting

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fishing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fishing trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fishing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fishing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fishing: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.