Câu tiếng Anh có từ “fishing”
110 câu thật có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fishing nghĩa là câu cá. fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fishing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If he had been fishing with a book in his hand, that had been excusable.
Từ trong câu: fishing, fish, book, hand
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or," added Condy, his eye caught by a fresh-fish peddler who had just turned into the street, "we can go fishing."
Từ trong câu: fishing, add, eye, catch, fresh, fish, turn, street
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Thank you, I prefer spiders,” she replied, fishing up two unwary little ones who had gone to a creamy death.
Từ trong câu: creamy, death, fishing, prefer, fish, thank, reply, up
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the meantime, while we were on the goat expedition, the second mate's boat had left the ship on a fishing excursion.
Từ trong câu: excursion, goat, fishing, fish, expedition, meantime, second, boat
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stults had been unable to get hold of the rope with his hands and so had done some fishing with his feet.
Từ trong câu: unable, rope, fishing, fish, done, get, hold, hand
Edward Stratemeyer, Lost in the land of ice. Nguồn: Project Gutenberg #77580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides these, we had engaged three Mojo Indians from Bolivia, who are the most skilful at fishing and boat work of all the river tribes.
Từ trong câu: engage, skilful, engaged, fishing, boat, fish, besides, work
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fishing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fishing trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fishing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fishing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fishing: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.