Câu tiếng Anh có từ “fishing”
94 câu thật có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fishing nghĩa là câu cá. fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fishing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The waters around the island have some of the North Atlantic's richest fishing grounds.
Từ trong câu: fishing, grounds, island, water, around, north, rich, fish
«Vestmannaeyjar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546749 (bản sửa đổi 10462954). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But we do not believe that the Romans took kindly to fishing as a sport.
Từ trong câu: fishing, sport, believe, take, kindly, fish
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From fishing Rasputin turned toward easier ways of making a living.
Từ trong câu: fishing, fish, turn, toward, easy, way, make, live
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why, we are not going fishing!” said I. “No,” returned Wemmick, “but I like to walk with one.”
Từ trong câu: fishing, fish, go, return, like, walk
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have such walks and drives, and rides, and rowing, and tennis, and fishing together; and I love him more than ever.
Từ trong câu: fishing, tennis, row, walk, drive, ride, fish, together
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be more so now, with the lakes, the fishing, the boating and all that.
Từ trong câu: lake, fishing, now, fish, boat
Gertrude Hall Brownell, The Nowadays Girls in the Adirondacks. Nguồn: Project Gutenberg #76084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every hour of weather fit for out-door work is spent in fishing and hunting, and preparing food for the winter.
Từ trong câu: spend, hunt, winter, fit, food, fishing, prepare, fish
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fishing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fishing trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fishing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fishing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fishing: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.