Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fishing”

111 câu thật có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fishing nghĩa là câu cá. fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fishing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He wouldn't allow fishing and hunting on Sundays either, unless it looked like rain and de fodder in de field had to be brought in.

    Từ trong câu: fishing, hunt, hunting, allow, fish, sunday, either, unless

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be more so now, with the lakes, the fishing, the boating and all that.

    Từ trong câu: lake, fishing, now, fish, boat

    Gertrude Hall Brownell, The Nowadays Girls in the Adirondacks. Nguồn: Project Gutenberg #76084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All ranks are warned that bombs and grenades must not be used for fishing and killing game.

    Từ trong câu: game, fishing, warn, bomb, killing, rank, use, fish

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fishing eagles have to calculate on all these contingencies.

    Từ trong câu: calculate, fishing, eagle, fish

    Paul B. Du Chaillu, The world of the great forest. Nguồn: Project Gutenberg #75327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The request must be specific and relate to a particular statement of case, and must not be a general fishing expedition.

    Từ trong câu: statement, fishing, relate, request, specific, particular, case, general

    «Acing the SQE/Dispute Resolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455445 (bản sửa đổi 4443978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fishing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fishing trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fishing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fishing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fishing: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.