Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fishing”

110 câu thật có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fishing nghĩa là câu cá. fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fishing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • By the way, ma mère, is it true that you have sold the fishing to him?

    Từ trong câu: fishing, way, be, true, sell, fish

    Amy Le Feuvre, Adrienne. Nguồn: Project Gutenberg #75428. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The foreigners who in more recent years have engaged in fishing are, as a class, sober and industrious, and home builders.

    Từ trong câu: fishing, foreigner, recent, builder, year, engage, fish, class

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You know very well that you have often waited a fortnight for a good day to go a-fishing.

    Từ trong câu: wait, often, fishing, fortnight, fish, know, well, good

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They do not navigate, nor does any one do so for them; they have got canoes for fishing on their coast.

    Từ trong câu: canoe, coast, navigate, fishing, fish, get

    Duarte, 1480?-1521 [Dubious author] Barbosa, A Description of the Coasts of East Africa and Malabar in the Beginning of the Sixteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38253. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fishing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fishing trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fishing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fishing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fishing: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.