Câu tiếng Anh có từ “fishing”
111 câu thật có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fishing nghĩa là câu cá. fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fishing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was fishing two days I went to see him.
Từ trong câu: fishing, fish, day, go, see
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They was fishing for it and found mama's brother drowned.
Từ trong câu: fishing, drown, fish, find, brother
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He blessed Drobhais, however, on account of the kindness which the little boys who were fishing there did to him.
Từ trong câu: fishing, kindness, bless, however, account, little, boy, fish
James [Editor] O'Leary, The Most Ancient Lives of Saint Patrick Including the Life by Jocelin, Hitherto Unpublished in America, and His Extant Writings. Nguồn: Project Gutenberg #18482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was just stooping down to tie up her bootlace--and though the coal hardly hurt at all it made her not care very much about going on fishing.
Từ trong câu: fishing, down, tie, up, though, coal, hardly, hurt
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You would stand up if the President of the United States was going by, even if he was only going fishing.
Từ trong câu: unite, fishing, united, fish, president, stand, up, state
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fishing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fishing trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fishing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fishing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fishing: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.