Câu tiếng Anh có từ “fishing”
110 câu thật có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fishing nghĩa là câu cá. fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fishing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The government sold their fishing boats, cars, houses, farms, businesses, and personal things.
Từ trong câu: fishing, sell, farm, fish, government, boat, car, house
«Internment of Japanese Canadians», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1160413 (bản sửa đổi 10001568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then, if we want to, we can go fishing this afternoon.”
Từ trong câu: fishing, want, go, fish, afternoon
Edward Stratemeyer, With Boone on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #71642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was fishing two days I went to see him.
Từ trong câu: fishing, fish, day, go, see
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If you help me with the sums I’ll have ’em done in time to go fishing with Milty.
Từ trong câu: done, help, fishing, fish, sum, they, time, go
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were out of sight of the pool now, where Syeltan still sat fishing.
Từ trong câu: where, pool, sight, fishing, fish, sit, out, now
Robert A. W. Lowndes, The puzzle planet. Nguồn: Project Gutenberg #79510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fishing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fishing trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fishing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fishing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fishing: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.