Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fishing”

109 câu thật có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fishing nghĩa là câu cá. fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fishing

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • While I was still puzzling my brains as to how I should set to work, he returned with his fishing apparatus in hand: a bow and arrow, and a ball of twine.

    Từ trong câu: fishing, still, puzzle, brain, set, work, return, fish

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It was entirely natural that he should prefer to such drudgery, the sport of hunting and fishing and moving around.

    Từ trong câu: sport, fishing, drudgery, hunting, entirely, natural, prefer, hunt

    Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fishing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fishing trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fishing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.