Câu tiếng Anh có từ “fisherman”
135 câu thật có từ fisherman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fisherman nghĩa là ngư dân. fisherman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is catching fish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fisherman
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
General Smith, easily the best fisherman there, made most beautiful flies, some of which he gave me.
Từ trong câu: fisherman, general, smith, easily, best, make, beautiful, fly
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A fisherman who knows his boat, his line and the bay in which he makes his livelihood may be a cultured man.
Từ trong câu: fisherman, know, boat, line, bay, make, culture, man
R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men can always be had to go on shares, which is by far the most profitable way, both to the employer and fisherman.
Từ trong câu: fisherman, man, always, go, share, far, profitable, way
William Priest, Travels in the United States of America Commencing in the Year 1793, and Ending in 1797. With the Author's Journals of his Two Voyages Across the Atlantic.. Nguồn: Project Gutenberg #11545. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We went out in front of the house to listen to a rough fisherman who described the storm in which the little boat capsized.
Từ trong câu: fisherman, go, out, front, house, listen, rough, describe
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Courses are run which give certificates for shell fisherman, aquaculturist and specialist in marine cultures.
Từ trong câu: certificate, fisherman, course, run, give, shell, specialist, marine
«Galician Institute of Aquaculture Training», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=909458 (bản sửa đổi 9974184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A great hunter and fisherman, he knew every inch of the country, knowledge which proved of invaluable assistance in the trying march.
Từ trong câu: invaluable, fisherman, great, hunter, know, every, inch, country
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fisherman
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| selim the fisherman | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fisherman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fisherman trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ fisherman hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fisherman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fisherman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fisherman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fisherman: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.