Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fisherman”

135 câu thật có từ fisherman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fisherman nghĩa là ngư dân. fisherman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is catching fish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fisherman

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Credit had collapsed, and a system of barter was being introduced, mainly between farmer and fisherman.

    Từ trong câu: fisherman, credit, collapse, system, introduce, mainly, farmer

    J. D. Beresford, Goslings. Nguồn: Project Gutenberg #53611. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Four days and nights had passed before the troubled waves ceased to hinder the craft of the fisherman.

    Từ trong câu: fisherman, four, day, night, pass, trouble, wave, cease

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His army was cut to pieces, and he himself slain by a fisherman of Rouen who had attached himself to the invading force.

    Từ trong câu: fisherman, army, cut, piece, himself, attach, invade, force

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But that neither buccaneer, smuggler, nor fisherman had frequented it lately, we had proof given us at landing on its shore by its real denizens, the birds.

    Từ trong câu: buccaneer, neither, fisherman, frequent, lately, proof, give, land

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had been thinking about the lonely fisherman in a sentimental way, and so irrelevant a question shocked me.

    Từ trong câu: irrelevant, think, lonely, fisherman, sentimental, way, question, shock

    Sarah Orne Jewett, Deephaven and Selected Stories & Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #15985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fisherman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
selim the fisherman56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fisherman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fisherman trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ fisherman hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fisherman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fisherman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fisherman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fisherman: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.