Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fisherman”

135 câu thật có từ fisherman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fisherman nghĩa là ngư dân. fisherman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is catching fish. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fisherman

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He is an old fisherman, and has been in the canning business for years.

    Từ trong câu: fisherman, old, can, business, year

    George Bird Grinnell, Jack the Young Canoeman: An Eastern Boy's Voyage in a Chinook Canoe. Nguồn: Project Gutenberg #46289. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Fisherman has a traditional design that has not changed much over time.

    Từ trong câu: fisherman, traditional, design, change, much, time

    «Anchor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7599 (bản sửa đổi 10995304). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many a fisherman has felt the pain associated with stabbing an extremity with a fish hook.

    Từ trong câu: fisherman, stab, many, feel, pain, associate, fish, hook

    «First Aid/Marine First Aid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126919 (bản sửa đổi 4527194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While waiting for a decision one fisherman has died .

    Từ trong câu: fisherman, wait, decision, die

    «Australia to continue burning Indonesian boats», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28619 (bản sửa đổi 4813814). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “Now, let’s see what kind of fish we have caught today,” said the Green Fisherman.

    Từ trong câu: now, catch, fish, fisherman, kind, green, see, today

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fisherman

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
selim the fisherman56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fisherman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fisherman trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ fisherman hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fisherman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fisherman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fisherman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fisherman: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.