Câu tiếng Anh có từ “fisherman”
134 câu thật có từ fisherman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fisherman nghĩa là ngư dân. fisherman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is catching fish. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fisherman
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He felt the jolly fisherman, at peace with God and man, brimming generosity.
Từ trong câu: generosity, fisherman, brim, feel, peace, god, man
David Graham Phillips, Light-Fingered Gentry. Nguồn: Project Gutenberg #48621. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No, if there were an altar and a service to placate nostalgia it would not be that fisherman who would most attend that service.
Từ trong câu: nostalgia, fisherman, altar, service, attend
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fisherman
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fisherman trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ fisherman hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fisherman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fisherman gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fisherman?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fisherman: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.