Câu tiếng Anh có từ “farther”
186 câu thật có từ farther hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farther nghĩa là xa hơn. farther là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to or at a greater extent or degree or a more advanced stage (`further' is used more often than `farther' in this abstract sense). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farther
Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)
Kalonay sat moodily studying the pattern on the plate before him, and the others whispered together at the farther end of the table.
Từ trong câu: table, far, end, whisper, plate, study, farther, sit
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was evident that the report concerning her had spread, and a short pause succeeded, which seemed to ensure that it would now spread farther.
Từ trong câu: far, pause, evident, report, short, concerning, farther, succeed
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Forty paces farther we came to the edge of the wood and saw the stockade in front of us.
Từ trong câu: far, saw, forty, us, edge, front, wood, farther
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, I have not abandoned it!” said Rowland; and he determined, since he had the credit of homely directness, to push his advantage farther.
Từ trong câu: abandon, credit, far, push, determined, homely, since, farther
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were fringes of ice along the sea margin, with drifting masses farther out; but the main expanse of that salt ocean, all bloody under the eternal sunset, was still unfrozen.
Từ trong câu: fringe, salt, bloody, margin, ocean, main, eternal, farther
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Miller’s wandering eyes attached themselves, with a sort of appealing air, to Daisy, who, however, strolled a few steps farther, gently humming to herself.
Từ trong câu: however, far, attach, gently, themselves, attached, eye, wander
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farther
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farther trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ farther hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farther xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farther gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farther?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farther: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.