Câu tiếng Anh có từ “fabricate”
112 câu thật có từ fabricate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fabricate nghĩa là chế tạo. fabricate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put together out of artificial or natural components or parts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fabricate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some items that are not in the company stock and cannot be located are fabricated.
Từ trong câu: fabricate, item, company, stock, can, locate
«Technical Theatre/Prop Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465919 (bản sửa đổi 4382879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wheels; they could be made in the fabricating shop aboard the ship.
Từ trong câu: fabricate, wheel, make, shop, aboard, ship
H. Beam Piper, Naudsonce. Nguồn: Project Gutenberg #19076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a beautiful spot; in the deep green forest convolvuli and other flowering creepers had formed themselves into fantastic arches, more lovely than art could fabricate.
Từ trong câu: fabricate, beautiful, spot, deep, green, forest, flower, form
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Inclined boards set on a step or block and fabricated ramps can help withe height changes.
Từ trong câu: incline, fabricate, board, set, step, block, ramp, help
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This information could have been fabricated on the spur of the moment in order to provide a pat answer to the question.
Từ trong câu: spur, information, fabricate, moment, order, provide, answer, question
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Deathly Hallows/Epilogue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128867 (bản sửa đổi 4530122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The two devices can be prescribed as an interim device to stabilise the wrist and fingers whilst a definitive device is fabricated.
Từ trong câu: stabilise, device, prescribe, wrist, finger, whilst, fabricate
«Upper Limb Orthotics/Partial Lesion of C7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157875 (bản sửa đổi 1824294). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabricate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabricate trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ fabricate hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fabricate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabricate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabricate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabricate: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.