Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fabricate”

112 câu thật có từ fabricate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fabricate nghĩa là chế tạo. fabricate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put together out of artificial or natural components or parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fabricate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He now gave Mahomet proof of his skill by casting the largest cannon which had ever been fabricated.

    Từ trong câu: fabricate, now, give, proof, skill, cast, large, ever

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was New Hampshire, near the Maine line, and near the spot where nasal organs are fabricated that twang the roughest.

    Từ trong câu: fabricate, new, near, line, spot, organ, rough

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most ironic aspect of his trial was that he had fabricated the alibi for the wrong date.

    Từ trong câu: ironic, fabricate, aspect, trial, wrong, date

    «Jeffrey Archer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57103 (bản sửa đổi 10220517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We designed and fabricated our strandbeest using proper lengths and proportions as supplied by the original designer of the strandbeest.

    Chúng tôi đã thiết kế và chế tạo loài linh dương có sợi bằng cách sử dụng độ dài và tỷ lệ phù hợp do nhà thiết kế ban đầu của loài linh dương này cung cấp.

    Từ trong câu: designer, fabricate, length, design, supply, original, use, proper

    «Engineering Projects/StrandBeest/Howard Community College/fall2012/p3 501 DP», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138452 (bản sửa đổi 2108321). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabricate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabricate trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ fabricate hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fabricate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabricate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabricate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabricate: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.