Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fabricate”

112 câu thật có từ fabricate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fabricate nghĩa là chế tạo. fabricate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: put together out of artificial or natural components or parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fabricate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In this case, a low temperature plastic will be used to fabricate the device.

    Từ trong câu: fabricate, case, low, temperature, plastic, use, device

    «Upper Limb Orthotics/Wrist Contracture Management», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157810 (bản sửa đổi 1598603). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • That the spy will fabricate his information is a mere commonplace.

    Từ trong câu: fabricate, spy, information, mere

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be, and sometimes is, the case, that garments so fabricated will be good also for wear.

    Từ trong câu: fabricate, sometimes, case, garment, good, wear

    Anthony Trollope, Phineas Finn The Irish Member. Nguồn: Project Gutenberg #18000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes; it is a fantastic lie, isn't that amazing that he will fabricate such stories here."

    Từ trong câu: amaze, fantastic, amazing, fabricate, yes, lie, story

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabricate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabricate trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ fabricate hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fabricate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabricate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabricate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabricate: Hiện tại hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.