Câu tiếng Anh có từ “explicit”
166 câu thật có từ explicit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explicit nghĩa là rõ ràng. explicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: precisely and clearly expressed or readily observable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explicit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I stopped him and asked him to be more explicit, as I could not grasp all of the meaning of his eloquence.
Từ trong câu: explicit, eloquence, grasp, stop, ask, mean
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At this my companion did turn, but the inquiry she launched was a silent one, the effect of which was to make me more explicit.
Từ trong câu: explicit, inquiry, silent, companion, launch, turn, effect, make
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I thought I heard something stir inside—to be explicit, I thought I heard a sound like a chuckle—but I must have been mistaken.
Từ trong câu: explicit, chuckle, stir, inside, something, sound, think, hear
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote a number of brief notes, one to Colonel Adye, gave them to his servant to take, with explicit instructions as to her way of leaving the house.
Từ trong câu: explicit, write, number, brief, note, give, servant, take
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the contrary, he offered in explicit terms, it would seem, not to say it.
Từ trong câu: offer, contrary, explicit, term, seem
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He gave them extraordinary but quite explicit instructions to lay breakfast for two in the belvedere study—and then to confine themselves to the basement and ground-floor.
Từ trong câu: confine, basement, explicit, give, extraordinary, quite, instruction, lay
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng explicit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sexually explicit | 87 lần |
| explicit criterion | 68 lần |
| explicit liber | 21 lần |
| explicit declaration | 56 lần |
| explicit directions | 91 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explicit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explicit trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ explicit hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explicit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explicit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explicit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explicit: Câu phủ định (27 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.