Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explicit”

166 câu thật có từ explicit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explicit nghĩa là rõ ràng. explicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: precisely and clearly expressed or readily observable. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ explicit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng explicit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sexually explicit87 lần
explicit criterion68 lần
explicit liber21 lần
explicit declaration56 lần
explicit directions91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explicit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explicit trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ explicit hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explicit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explicit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explicit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explicit: Câu phủ định (27 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.