Câu tiếng Anh có từ “explicit”
166 câu thật có từ explicit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: explicit nghĩa là rõ ràng. explicit là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: precisely and clearly expressed or readily observable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ explicit
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
To achieve this, researchers must develop explicit coding instructions from beginning of the process.
Từ trong câu: explicit, achieve, researcher, develop, code, instruction, begin, process
«Methods in Human Computer Interaction/Qualitative/An ethnographic research study of the deaf community in the workplace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360730 (bản sửa đổi 3551828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"With you, Miss Blunt," said I, "one must be very explicit.
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you wish to print anywhere else you must be explicit.
Từ trong câu: explicit, wish, print, anywhere, else
«Perl Programming/User input-output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17158 (bản sửa đổi 4665921). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And now I must be explicit, for this that follows—unless his explanation is to be accepted—is an absolutely unaccountable thing.
Từ trong câu: explicit, accept, unless, explanation, absolutely, now, follow, thing
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot, on the other hand, be too early or too explicit in giving you information which concerns you (I must say) capitally.
Mặt khác, tôi không thể quá sớm hoặc quá rõ ràng trong việc cung cấp cho bạn thông tin mà bạn quan tâm (tôi phải nói).
Từ trong câu: explicit, can, hand, early, give, information, concern
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 20. Nguồn: Project Gutenberg #30849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I thought I heard something stir inside—to be explicit, I thought I heard a sound like a chuckle—but I must have been mistaken.
Từ trong câu: explicit, chuckle, stir, inside, something, sound, think, hear
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The idea of God must not be confounded with that distinct and explicit conception which a philosopher or well-instructed Christian possesses.
Từ trong câu: confound, explicit, instruct, idea, god, distinct, conception, philosopher
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng explicit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sexually explicit | 87 lần |
| explicit criterion | 68 lần |
| explicit liber | 21 lần |
| explicit declaration | 56 lần |
| explicit directions | 91 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ explicit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explicit trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ explicit hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ explicit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explicit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explicit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explicit: Câu phủ định (27 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.