Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exhibition”

305 câu thật có từ exhibition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exhibition nghĩa là triển lãm. exhibition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of exhibiting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exhibition

Danh sách câu dẫn chứng (305 câu)

  • Photographs are mainly used to accompany books and news articles, or to stage a photography exhibition.

    Từ trong câu: mainly, accompany, photograph, use, book, news, article, stage

    «Russian "Art Night" in Crimea: Wikinews interviews Traveler Viktor Pinchuk», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3022940 (bản sửa đổi 4975641) · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Instead, the strong, plain lines that had evolved over two centuries won universal endorsement at the Centennial Exhibition.

    Từ trong câu: endorsement, evolve, instead, strong, plain, line, century, will

    Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • On Friday, they toured briefly through Seoul's technology sector, including a visit to the "Ubuiquitous Dream" exhibition and Samsung's technology showroom.

    Từ trong câu: showroom, friday, tour, briefly, technology, sector, include, visit

    «OhmyNews citizen reporters meet in Seoul, Korea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=12365 (bản sửa đổi 4811372) · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We hope that the Peace Congress, and the economists, and the free-traders, are all equally delighted with this notable exhibition of their hero.

    Từ trong câu: delighted, economist, trader, notable, hope, peace, free, equally

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Amalgamated Wireless, Limited, who were sending to a station located at the University for the fete, and this music came in splendidly at the exhibition.

    Từ trong câu: fete, wireless, limit, send, station, locate, university, music

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng exhibition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
theatrical exhibition76 lần
electrical exhibition67 lần
radio exhibition93 lần
industrial exhibition59 lần
international exhibition100 lần
academy exhibition64 lần
solo exhibition40 lần
centennial exhibition32 lần
annual exhibition55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhibition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhibition trong kho câu?
Kho câu có 305 câu có từ exhibition hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exhibition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhibition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc A2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhibition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhibition: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (32 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.