Câu tiếng Anh có từ “exceptional”
185 câu thật có từ exceptional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exceptional nghĩa là đặc biệt. exceptional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: far beyond what is usual in magnitude or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exceptional
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One man, whose personal acquaintance he had formed, he honored with exceptional regard.
Từ trong câu: exceptional, man, personal, acquaintance, form, honor, regard
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She gave him a rapid glance, perceived that her statuette was of altogether exceptional merit, and then smiled, knowingly, as if this had long been an agreeable certainty.
Từ trong câu: exceptional, knowingly, give, rapid, glance, perceive, altogether, merit
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had been struck by the exceptional grace of the gestures with which the pieces of bread were flung forth.
Từ trong câu: piece, exceptional, strike, bread, grace, gesture, forth
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Christian Miller's early experiences of his persistent taciturnity had not been exceptional.
Từ trong câu: taciturnity, christian, early, experience, persistent, exceptional
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The bold attempt had miscarried by a fortuitous circumstance; and unless by some exceptional event, they could now never reach the moon’s disc.
Từ trong câu: attempt, circumstance, unless, event, bold, exceptional, now, never
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nearly all the professional cellists in New York were there because they had heard that Feuermann was an exceptional player.
Từ trong câu: cellist, nearly, professional, new, because, hear, exceptional, player
«Emanuel Feuermann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166162 (bản sửa đổi 10095036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exceptional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exceptional cases | 291 lần |
| exceptional pedestrian | 17 lần |
| exceptional circumstances | 220 lần |
| exceptional opportunities | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exceptional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exceptional trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ exceptional hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exceptional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exceptional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exceptional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exceptional: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.