E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exceptional”

169 câu thật có từ exceptional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exceptional nghĩa là đặc biệt. exceptional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: far beyond what is usual in magnitude or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng exceptional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • exceptional cases291 lần
  • exceptional pedestrian17 lần
  • exceptional circumstances220 lần
  • exceptional opportunities44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exceptional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exceptional trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ exceptional hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exceptional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exceptional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exceptional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exceptional: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.