Câu tiếng Anh có từ “exceptional”
169 câu thật có từ exceptional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exceptional nghĩa là đặc biệt. exceptional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: far beyond what is usual in magnitude or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exceptional
A night search will only be granted in "exceptional circumstances".
Từ trong câu: exceptional, night, search, grant, circumstance
«Canadian Criminal Procedure and Practice/Search and Seizure/Warrant Searches/Execution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283705 (bản sửa đổi 4413171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From this brief sketch it will be seen that Mr. Blair owes his exceptional success in life to no extraneous or accidental aids.
Từ trong câu: accidental, exceptional, brief, sketch, see, mr, owe, success
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The exceptional--even "abnormal"--person seems to me the more interesting, but I must warn you that he will not seem so to an editor.
Từ trong câu: abnormal, exceptional, even, person, seem, interest, warn, editor
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, now and then, exceptional phenomena will present themselves apparently at variance with it.
Từ trong câu: variance, now, exceptional, phenomenon, present, themselves, apparently
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exceptional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- exceptional cases291 lần
- exceptional pedestrian17 lần
- exceptional circumstances220 lần
- exceptional opportunities44 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exceptional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exceptional trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ exceptional hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exceptional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exceptional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exceptional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exceptional: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.