Câu tiếng Anh có từ “exceptional”
185 câu thật có từ exceptional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exceptional nghĩa là đặc biệt. exceptional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: far beyond what is usual in magnitude or degree. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exceptional
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If exceptions are possible, then the destructor must handle the exceptional case within itself somehow.
Từ trong câu: exceptional, exception, possible, handle, case, itself, somehow
«More C++ Idioms/Resource Acquisition Is Initialization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129758 (bản sửa đổi 4650444). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For this exceptional day, at least, I must bear my eternal nickname.
Từ trong câu: nickname, exceptional, day, least, bear, eternal
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The exceptional--even "abnormal"--person seems to me the more interesting, but I must warn you that he will not seem so to an editor.
Từ trong câu: abnormal, exceptional, even, person, seem, interest, warn, editor
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The exceptional situation in which I find myself must excuse anything in my behavior which seems extraordinary.
Từ trong câu: behavior, myself, extraordinary, excuse, exceptional, situation, find, anything
Jean d' Esme, The Red Gods. Nguồn: Project Gutenberg #79053. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exceptional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| exceptional cases | 291 lần |
| exceptional pedestrian | 17 lần |
| exceptional circumstances | 220 lần |
| exceptional opportunities | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exceptional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exceptional trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ exceptional hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exceptional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exceptional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exceptional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exceptional: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.