Câu tiếng Anh có từ “ethic”
216 câu thật có từ ethic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethic nghĩa là đạo đức. ethic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the principles of right and wrong that are accepted by an individual or a social group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The ethics of the Timaeus may be summed up in the single idea of ‘law.’
Từ trong câu: ethic, ethics, sum, up, single, idea, law
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the other European systems of Ethics no place is found for them,--strange and inexcusable as this may appear.
Từ trong câu: ethic, inexcusable, ethics, system, place, find, strange, appear
Arthur Schopenhauer, The Basis of Morality. Nguồn: Project Gutenberg #44929. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What Canaan lacked in the line of perfection in the moral ethics of his day, may be directly attributed to heredity.
Từ trong câu: ethic, ethics, lack, line, moral, day, directly, attribute
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
First we may recall the true bearing of a methodical inquiry into Christian Ethics.
Từ trong câu: methodical, first, recall, true, bear, inquiry, christian, ethic
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Traits they may value among fellow coworkers are loyalty, friendliness, and a strong work ethic.
Từ trong câu: coworker, trait, value, among, fellow, loyalty, friendliness, strong
«Myers-Briggs Type Indicator/ISTJ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4775 (bản sửa đổi 4526842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ethic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hacker ethic | 53 lần |
| nicomachean ethic | 37 lần |
| code of ethic | 227 lần |
| ethic committee | 107 lần |
| professional ethic | 108 lần |
| codes of ethic | 26 lần |
| normative ethic | 18 lần |
| aristotle's ethic | 13 lần |
| ethic committees | 16 lần |
| cyber ethic | 13 lần |
| environmental ethic | 28 lần |
| ethic of aristotle | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethic trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ ethic hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethic: Câu phủ định (33 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.