Câu tiếng Anh có từ “ethic”
216 câu thật có từ ethic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethic nghĩa là đạo đức. ethic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the principles of right and wrong that are accepted by an individual or a social group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We pondered the ethics of "trashing" for a while, and agreed that they were dismal.
Từ trong câu: ethic, ponder, ethics, dismal, trash, agree
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And I tried to drag forward with me, as I went, the bold ethics of the frontier.
Từ trong câu: ethic, ethics, try, drag, forward, go, bold, frontier
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He suggested a new medical ethics code, focused on the right of the patient to complete knowledge and power over their life.
Từ trong câu: ethic, suggest, new, medical, code, focus, right, patient
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Truth in Euthanasia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421764 (bản sửa đổi 3792657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He wrote about logic, physics, optics, metaphysics, ethics, rhetoric, politics, poetry, botany, and zoology.
Từ trong câu: rhetoric, write, logic, physics, ethic, politics, poetry, botany
«Ancient Greek philosophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=595105 (bản sửa đổi 10360513). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also wrote about the nature of the soul, and about ethics, revelation, and spirituality.
Từ trong câu: revelation, write, nature, soul, ethic
«Brethren of Purity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1266331 (bản sửa đổi 10964720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each group responded to the hack in the way they viewed as adhering to professional ethics.
Từ trong câu: adhere, group, respond, hack, way, view, professional, ethic
«Professionalism/Response to Sony Hack of 2014», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308587 (bản sửa đổi 4619407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng ethic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hacker ethic | 53 lần |
| nicomachean ethic | 37 lần |
| code of ethic | 227 lần |
| ethic committee | 107 lần |
| professional ethic | 108 lần |
| codes of ethic | 26 lần |
| normative ethic | 18 lần |
| aristotle's ethic | 13 lần |
| ethic committees | 16 lần |
| cyber ethic | 13 lần |
| environmental ethic | 28 lần |
| ethic of aristotle | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethic trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ ethic hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethic: Câu phủ định (33 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.