E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ethic”

216 câu thật có từ ethic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ethic nghĩa là đạo đức. ethic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the principles of right and wrong that are accepted by an individual or a social group. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ethic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “I should hope so,” said Bernard, who was not troubled by uncertain ethics.

    Từ trong câu: ethic, uncertain, ethics, hope, trouble

    R. K. Weekes, Love in chief. Nguồn: Project Gutenberg #73491. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In ethics, he said we should try to do what is good.

    Về đạo đức, ông nói chúng ta nên cố gắng làm những điều tốt.

    Từ trong câu: ethic, ethics, try, good

    «History of philosophy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1150969 (bản sửa đổi 10834072). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They think that ethics should use the scientific method to study things that people think are good or bad.

    Từ trong câu: ethic, think, use, scientific, method, study, thing, people

    «Ethics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226 (bản sửa đổi 10938903). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An ethics statement, if appropriate, on any animal or human research performed should be included here or in the methods section.

    Từ trong câu: ethic, statement, appropriate, animal, human, research, perform, include

    «WikiJournal Preprints/The Effect of Corticosteroids on the Mortality Rate in COVID-19 Patients, v2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282144 (bản sửa đổi 2420171). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Lastly, since the Turkish ethics are coming so much into favor, I should advise a more than Mormon application of them in our midst.

    Từ trong câu: ethic, ethics, lastly, since, come, much, favor, advise

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A land ethic is a philosophy or theoretical framework about how, ethically, humans should regard the land.

    Từ trong câu: ethically, land, ethic, philosophy, theoretical, framework, human, regard

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Environmental stewardship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371162 (bản sửa đổi 3540137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ethic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hacker ethic53 lần
nicomachean ethic37 lần
code of ethic227 lần
ethic committee107 lần
professional ethic108 lần
codes of ethic26 lần
normative ethic18 lần
aristotle's ethic13 lần
ethic committees16 lần
cyber ethic13 lần
environmental ethic28 lần
ethic of aristotle17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethic trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ ethic hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ethic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethic: Câu phủ định (33 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.