Câu tiếng Anh có từ “ethic”
216 câu thật có từ ethic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ethic nghĩa là đạo đức. ethic là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the principles of right and wrong that are accepted by an individual or a social group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ethic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For these reasons ‘the greatest happiness’ principle is not the true foundation of ethics.
Từ trong câu: ethic, ethics, reason, great, happiness, principle, true, foundation
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This compatibility of ill temper with high moral character is one of the strangest and saddest problems of ethics.
Từ trong câu: ethic, ethics, ill, temper, high, moral, character, strange
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is one of the commonest contentions of the age that ethics and religion can exist in one being independently of each other.
Từ trong câu: ethic, independently, ethics, common, age, religion, exist
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can be proven by the best authorities that many of the heathen Africans, though crude in ethics, were pure morally.
Từ trong câu: crude, ethic, ethics, proven, morally, prove, best, authority
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its ethics are the highest conceivable, and the individual existence of the soul apart from the body a matter of commonest demonstration among the adepts.
Từ trong câu: adept, ethic, high, conceivable, individual, existence, soul, apart
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, December 1887 Volume 1, Number 11. Nguồn: Project Gutenberg #27796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this 'great commandment' we find the widest point of divergence from Pagan ethics.
Từ trong câu: divergence, great, find, wide, point, ethic
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ethic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hacker ethic | 53 lần |
| nicomachean ethic | 37 lần |
| code of ethic | 227 lần |
| ethic committee | 107 lần |
| professional ethic | 108 lần |
| codes of ethic | 26 lần |
| normative ethic | 18 lần |
| aristotle's ethic | 13 lần |
| ethic committees | 16 lần |
| cyber ethic | 13 lần |
| environmental ethic | 28 lần |
| ethic of aristotle | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ethic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ethic trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ ethic hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ethic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ethic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ethic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ethic: Câu phủ định (33 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.