Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “etch”

116 câu thật có từ etch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: etch nghĩa là khắc. etch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make an etching of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ etch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Other brands are available that may have different standing time for the etch.

    Từ trong câu: etch, brand, available, different, stand, time

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Glass Etching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102455 (bản sửa đổi 4348025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Further steps may then be taken to "etch" away parts of the sample with no photoresist remaining.

    Từ trong câu: etch, further, step, take, away, part, sample, remain

    «Electronics/Frequency Spectrum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6802 (bản sửa đổi 4531763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For instance, the artist may use etching, discharge dyeing, stencils, and different utensils like dye and wax.

    Từ trong câu: etch, instance, artist, use, discharge, dye, different, utensil

    «Digital Media Concepts/Batik», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245549 (bản sửa đổi 2010034). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The basis of this association may be represented as a material one, a kind of many-coloured 'etching' on the brain.

    Từ trong câu: etch, etching, basis, association, represent, material, kind, many

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can you tell us whether in case the word "lithograph" is put in there, it might be necessary to put in the words "etching" and "engraving?"

    Từ trong câu: etch, etching, tell, whether, case, word, put, necessary

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man may be an excellent printer of line engravings and mezzotints, and yet may be totally unfit to print an etching.

    Từ trong câu: etching, man, excellent, printer, line, totally, unfit, print

    Maxime Lalanne, A Treatise on Etching. Nguồn: Project Gutenberg #33751. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng etch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
etch by rowlandson61 lần
etch frontispiece19 lần
bunbury etch6 lần
photo etch10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ etch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ etch trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ etch hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ etch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ etch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ etch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ etch: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.