Câu tiếng Anh có từ “etch”
116 câu thật có từ etch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: etch nghĩa là khắc. etch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make an etching of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ etch
The solution will be usable for a few weeks steadily becoming acidic which will have an etching effect.
Từ trong câu: etch, solution, week, steadily, become, acidic, effect
«Chromolithography/Estimating, Assessing and Producing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240908 (bản sửa đổi 2064015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I learned many things in Goa that stood me in good stead in later life and it will always remain etched in my memory as a part of my youth.
Từ trong câu: etch, learn, many, thing, stand, good, late, life
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng etch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ etch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ etch trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ etch hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ etch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ etch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ etch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ etch: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.