Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “etch”
116 câu thật có từ etch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: etch nghĩa là khắc. etch là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make an etching of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ etch
The metal etched into the board allows electricity to travel from one component to another in electrical circuits.
Từ trong câu: etch, metal, board, allow, electricity, travel, component, another
«Printed circuit board», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=99419 (bản sửa đổi 10854638). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When work became so planned out as to afford some leisure hours, the royal couple devoted them to etching and to music.
Từ trong câu: etch, etching, work, become, plan, out, afford, leisure
Agnes Strickland, Agnes Strickland's Queens of England, Vol. 3. (of 3) Abridged and Fully Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #47123. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a poem of labour, as delicate in colour as a tone-etching, an inspiration for Millet with the poetry of life in his veins, or for the subtle Corot.
Từ trong câu: etch, etching, poem, labor, delicate, color, tone, inspiration
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My sister, who well remembers him, can hardly forgive Mr. Thomas Ranson for making an etching so unlike her idea of him when he was a youthful teacher at Mr. Bird's school.
Từ trong câu: etch, etching, sister, well, remember, hardly, forgive, mr
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As if it absorbed her, and no one could have said that it did not, for she kept house beautifully, Nellie straightened an etching; the quietly she walked out of the room.
Từ trong câu: etch, etching, absorb, keep, house, beautifully, straighten, quietly
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng etch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ etch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ etch trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ etch hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ etch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ etch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ etch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ etch: can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.